Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chí sĩ



noun
Strong-willed scholar (who upheld a just cause)
cụ Phan Bội Châu là một chí sĩ yêu nước Phan Boi Chau was a strong-willed patriotic scholar

[chí sĩ]
danh từ
Strong-willed scholar (who upheld a just cause); a person of high character; high ideals (who has not yet attempted to put his plans into pratice); retired mandarin or scholar; man of character, revolutionary
cụ Phan Bội Châu là một chí sĩ yêu nước
Phan Boi Chau was a strong-willed patriotic scholar



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.